Lịch thi đấu World Cup 2026 gồm 104 trận trải dài 39 ngày, từ 12/06 đến 20/07/2026, tại 3 quốc gia đồng chủ nhà Mỹ, Canada và Mexico. Đây là kỳ World Cup lịch sử khi FIFA lần đầu mở rộng lên 48 đội, chia thành 12 bảng đấu từ A đến L. KQBD đã quy đổi toàn bộ giờ thi đấu sang GMT+7, bao gồm cả chung kết lúc 02:00 sáng 20/07 tại MetLife Stadium. Tra cứu ngay tại KQBD để lên kế hoạch xem trọn vẹn!
Cập Nhật Lịch Thi Đấu World Cup 2026 Theo Giờ Việt Nam

Toàn bộ lịch thi đấu World Cup 2026 đã được quy đổi sang giờ Việt Nam, chia theo từng bảng và từng vòng đấu.
Vòng Bảng A Đến L – 72 Trận Từ 12/06 Đến 28/06

Giai đoạn vòng bảng thuộc lịch thi đấu World Cup 2026 gồm 72 trận từ 12/06 đến 28/06. Mọi giờ đấu đã quy đổi sang GMT+7.
Bảng A – Mexico, Hàn Quốc, Nam Phi, CH Séc
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 | 12/06 | 1 | Mexico | Nam Phi | Estadio Azteca |
| 09:00 | 12/06 | 2 | Hàn Quốc | CH Séc | Estadio Akron |
| 23:00 | 18/06 | 25 | CH Séc | Nam Phi | Mercedes-Benz Stadium |
| 08:00 | 19/06 | 28 | Mexico | Hàn Quốc | Estadio Akron |
| 08:00 | 25/06 | 53 | Nam Phi | Hàn Quốc | Estadio Akron |
| 08:00 | 25/06 | 54 | CH Séc | Mexico | Estadio Azteca |
Bảng B – Canada, Bosnia & Herz., Qatar, Thụy Sĩ
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 | 13/06 | 3 | Canada | Bosnia & Herz. | BMO Field |
| 02:00 | 14/06 | 5 | Qatar | Thụy Sĩ | Levi’s Stadium |
| 02:00 | 19/06 | 26 | Thụy Sĩ | Bosnia & Herz. | SoFi Stadium |
| 05:00 | 19/06 | 27 | Canada | Qatar | BC Place |
| 02:00 | 25/06 | 49 | Bosnia & Herz. | Qatar | BC Place |
| 02:00 | 25/06 | 50 | Thụy Sĩ | Canada | SoFi Stadium |
Bảng C – Brazil, Marocco, Haiti, Scotland
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 05:00 | 14/06 | 6 | Brazil | Marocco | MetLife Stadium |
| 08:00 | 14/06 | 7 | Haiti | Scotland | Gillette Stadium |
| 05:00 | 20/06 | 30 | Scotland | Marocco | Gillette Stadium |
| 08:00 | 20/06 | 31 | Brazil | Haiti | Lincoln Financial Field |
| 05:00 | 25/06 | 51 | Marocco | Haiti | MetLife Stadium |
| 05:00 | 25/06 | 52 | Scotland | Brazil | Gillette Stadium |
Bảng D – Úc, Thổ Nhĩ Kỳ, Mỹ, Paraguay
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 08:00 | 13/06 | 4 | Mỹ | Paraguay | SoFi Stadium |
| 11:00 | 14/06 | 8 | Úc | Thổ Nhĩ Kỳ | BC Place |
| 02:00 | 20/06 | 29 | Mỹ | Úc | SoFi Stadium |
| 11:00 | 20/06 | 32 | Thổ Nhĩ Kỳ | Paraguay | Levi’s Stadium |
| 09:00 | 26/06 | 59 | Thổ Nhĩ Kỳ | Mỹ | SoFi Stadium |
| 09:00 | 26/06 | 60 | Paraguay | Úc | Levi’s Stadium |
Bảng E – Đức, Bờ Biển Ngà, Ecuador, Curacao
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 15/06 | 9 | Đức | Curacao | NRG Stadium |
| 06:00 | 15/06 | 11 | Bờ Biển Ngà | Ecuador | Lincoln Financial Field |
| 03:00 | 21/06 | 34 | Đức | Bờ Biển Ngà | NRG Stadium |
| 07:00 | 21/06 | 35 | Ecuador | Curacao | Arrowhead Stadium |
| 03:00 | 26/06 | 55 | Curacao | Bờ Biển Ngà | Lincoln Financial Field |
| 03:00 | 26/06 | 56 | Ecuador | Đức | BMO Field |
Bảng F – Thụy Điển, Tunisia, Hà Lan, Nhật Bản
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 03:00 | 15/06 | 10 | Hà Lan | Nhật Bản | AT\&T Stadium |
| 09:00 | 15/06 | 12 | Thụy Điển | Tunisia | Estadio BBVA |
| 00:00 | 21/06 | 33 | Hà Lan | Thụy Điển | AT\&T Stadium |
| 11:00 | 21/06 | 36 | Tunisia | Nhật Bản | Estadio BBVA |
| 06:00 | 26/06 | 57 | Tunisia | Hà Lan | Estadio BBVA |
| 06:00 | 26/06 | 58 | Nhật Bản | Thụy Điển | AT\&T Stadium |
Bảng G – Iran, New Zealand, Bỉ, Ai Cập
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 | 16/06 | 14 | Bỉ | Ai Cập | Lumen Field |
| 08:00 | 16/06 | 16 | Iran | New Zealand | SoFi Stadium |
| 02:00 | 22/06 | 38 | Bỉ | Iran | SoFi Stadium |
| 08:00 | 22/06 | 40 | New Zealand | Ai Cập | Lumen Field |
| 10:00 | 27/06 | 65 | New Zealand | Bỉ | Lumen Field |
| 10:00 | 27/06 | 66 | Ai Cập | Iran | SoFi Stadium |
Bảng H – Tây Ban Nha, Saudi Arabia, Uruguay, Cabo Verde
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 23:00 | 15/06 | 13 | Tây Ban Nha | Cabo Verde | Mercedes-Benz Stadium |
| 05:00 | 16/06 | 15 | Saudi Arabia | Uruguay | Hard Rock Stadium |
| 23:00 | 21/06 | 37 | Tây Ban Nha | Saudi Arabia | Mercedes-Benz Stadium |
| 05:00 | 22/06 | 39 | Uruguay | Cabo Verde | BC Place |
| 07:00 | 27/06 | 63 | Cabo Verde | Saudi Arabia | NRG Stadium |
| 07:00 | 27/06 | 64 | Uruguay | Tây Ban Nha | Hard Rock Stadium |
Bảng I – Iraq, Na Uy, Pháp, Senegal
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 | 17/06 | 17 | Pháp | Senegal | MetLife Stadium |
| 05:00 | 17/06 | 18 | Iraq | Na Uy | Gillette Stadium |
| 04:00 | 23/06 | 42 | Pháp | Iraq | Lincoln Financial Field |
| 07:00 | 23/06 | 43 | Na Uy | Senegal | MetLife Stadium |
| 02:00 | 27/06 | 61 | Na Uy | Pháp | Gillette Stadium |
| 02:00 | 27/06 | 62 | Senegal | Iraq | MetLife Stadium |
Bảng I hứa hẹn vô cùng căng thẳng khi tuyển Pháp được đánh giá cao nhất nhóm. Bạn có thể tham khảo đội hình Pháp tại World Cup 2026 để nắm rõ lực lượng của Les Bleus trước khi bước vào giải đấu.
Bảng J – Algeria, Áo, Jordan, Argentina
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 08:00 | 17/06 | 19 | Argentina | Algeria | Arrowhead Stadium |
| 11:00 | 17/06 | 20 | Áo | Jordan | Levi’s Stadium |
| 00:00 | 23/06 | 41 | Argentina | Áo | AT\&T Stadium |
| 10:00 | 23/06 | 44 | Jordan | Algeria | Levi’s Stadium |
| 09:00 | 28/06 | 71 | Algeria | Áo | Arrowhead Stadium |
| 09:00 | 28/06 | 72 | Jordan | Argentina | Levi’s Stadium |
Bảng K – Bồ Đào Nha, Uzbekistan, Colombia, CH Congo
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 18/06 | 21 | Bồ Đào Nha | CH Congo | NRG Stadium |
| 09:00 | 18/06 | 24 | Uzbekistan | Colombia | Estadio Azteca |
| 00:00 | 24/06 | 45 | Bồ Đào Nha | Uzbekistan | NRG Stadium |
| 06:30 | 24/06 | 48 | Colombia | CH Congo | Estadio Azteca |
| 06:30 | 28/06 | 69 | Colombia | Bồ Đào Nha | Estadio Azteca |
| 06:30 | 28/06 | 70 | CH Congo | Uzbekistan | Estadio Akron |
Bảng L – Ghana, Panama, Anh, Croatia
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 03:00 | 18/06 | 22 | Anh | Croatia | AT\&T Stadium |
| 06:00 | 18/06 | 23 | Ghana | Panama | BMO Field |
| 03:00 | 24/06 | 46 | Anh | Ghana | AT\&T Stadium |
| 06:00 | 24/06 | 47 | Panama | Croatia | BMO Field |
| 04:00 | 28/06 | 67 | Panama | Anh | BMO Field |
| 04:00 | 28/06 | 68 | Croatia | Ghana | Gillette Stadium |
Vòng 32 Đội Đến Bán Kết – Từ 29/06 Đến 16/07

Từ vòng 32 đội trong lịch thi đấu World Cup 2026 trở đi, mỗi cuộc đối đầu đều là một mất một còn. KQBD sẽ cập nhật tên đội ngay khi vòng bảng kết thúc.
Vòng 32 Đội (Round of 32) – 29/06 đến 02/07
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 | 29/06 | 73 | Á quân Bảng A | Á quân Bảng B | SoFi Stadium |
| 03:30 | 30/06 | 74 | Nhất Bảng E | Hạng 3 A/B/C/D/F | Gillette Stadium |
| 08:00 | 30/06 | 75 | Nhất Bảng F | Á quân Bảng C | Estadio BBVA |
| 00:00 | 30/06 | 76 | Nhất Bảng C | Á quân Bảng F | NRG Stadium |
| 04:00 | 01/07 | 77 | Nhất Bảng I | Hạng 3 C/D/F/G/H | MetLife Stadium |
| 00:00 | 01/07 | 78 | Á quân Bảng E | Á quân Bảng I | AT\&T Stadium |
| 08:00 | 01/07 | 79 | Nhất Bảng A | Hạng 3 C/E/F/H/I | Estadio Azteca |
| 00:00 | 02/07 | 80 | Nhất Bảng L | Hạng 3 E/H/I/J/K | Mercedes-Benz Stadium |
| 09:00 | 02/07 | 82 | Nhất Bảng D | Hạng 3 B/E/F/I/J | Levi’s Stadium |
| 03:00 | 02/07 | 83 | Nhất Bảng G | Hạng 3 A/E/H/I/J | Lumen Field |
Vòng 16 Đội (Round of 16) – 04/07 đến 06/07
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 01:00 | 04/07 | 88 | Á quân Bảng D | Á quân Bảng G | AT\&T Stadium |
| 05:00 | 04/07 | 86 | Nhất Bảng J | Á quân Bảng H | Hard Rock Stadium |
| 08:30 | 04/07 | 87 | Nhất Bảng K | Hạng 3 D/E/I/J/L | Arrowhead Stadium |
| 00:00 | 05/07 | 90 | Thắng Trận 73 | Thắng Trận 75 | NRG Stadium |
| 04:00 | 05/07 | 89 | Thắng Trận 74 | Thắng Trận 77 | Lincoln Financial Field |
| 03:00 | 06/07 | 91 | Thắng Trận 76 | Thắng Trận 78 | MetLife Stadium |
| 07:00 | 06/07 | 92 | Thắng Trận 79 | Thắng Trận 80 | Estadio Azteca |
Tứ Kết (Quarter-finals) – 10/07 đến 12/07
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 03:00 | 10/07 | 97 | Thắng Trận 89 | Thắng Trận 90 | Gillette Stadium |
| 02:00 | 11/07 | 98 | Thắng Trận 93 | Thắng Trận 94 | SoFi Stadium |
| 04:00 | 12/07 | 99 | Thắng Trận 91 | Thắng Trận 92 | Hard Rock Stadium |
| 08:00 | 12/07 | 100 | Thắng Trận 95 | Thắng Trận 96 | Arrowhead Stadium |
Bán Kết (Semi-finals) — 15/07 đến 16/07
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Đội 1 | Đội 2 | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|---|
| 02:00 | 15/07 | 101 | Thắng Trận 97 | Thắng Trận 98 | AT\&T Stadium |
| 02:00 | 16/07 | 102 | Thắng Trận 99 | Thắng Trận 100 | Mercedes-Benz Stadium |
Tranh Hạng 3 & Chung Kết
| Giờ VN | Ngày | Trận # | Trận đấu | Sân vận động |
|---|---|---|---|---|
| 04:00 | 19/07 | 103 | Tranh hạng 3 | Hard Rock Stadium |
| 02:00 | 20/07 | 104 | Chung kết | MetLife Stadium |
Lời Kết
Lịch thi đấu World Cup 2026 phủ trọn 39 ngày với 104 trận đấu của 48 đội từ 12/06 đến 20/07/2026 — toàn bộ đã quy đổi chuẩn xác sang GMT+7 để người hâm mộ Việt Nam chủ động theo dõi. Chênh lệch múi giờ từ 11 đến 14 tiếng so với Bắc Mỹ không còn là rào cản khi mọi khung giờ đã được KQBD hiển thị rõ ràng. Bookmark KQBD ngay và đừng bỏ lỡ bất kỳ trận đấu nào!
Bỏ qua nội dung


























































